Từ trái nghĩa adjective different , unmatching noun archetype , model , original , prototype Thuộc thể loại Cơ - điện tử , Toán & tin , Trang nhúng tập tin không tồn tại , Xây dựng , Các từ tiếp theo Duplicate Address Test (DAT) thử địa chỉ đúp, Duplicate assembly bộ truyền song công, Duplicate bill of landing bản sao vận đơn, Duplicate book Building A Relationship Takes Time, Effort, And Commitment. Maintaining eye contact is a powerful form of communication for humans. In cinema, the initial moment of eye contact between two potential love interests plays an important role in the plot or the countless images of a mother's face when holding a newborn baby for the first time. repeat là gì. ️️︎️️︎️️repeat có nghĩa là gì? repeat Định nghĩa. Ý nghĩa của repeat. Nghĩa của từ repeat English Cách sử dụng "repeat" trong một câu. The rear facade repeats the pattern of the front. He repeated this feat in 2008 and 2010. This cup success was repeated by the gents 2nd team in 1977. Only the echo from the cliffs repeats her name. Repeat the exercises described in the preceding section. Would you repeat that please, ma'am? I asked her to repeat specifically the words that Patti had used. He said Japan would never repeat its mistakes. Next week they will swap places and will repeat the switch weekly. I repeat that medicine is on the brink of a revolution. Mệnh lý cho người Nữ sinh giờ Mão, Thứ Hai ngày 17/10/2022 Dương lịch. Âm lịch là giờ Ất Mão ngày Quý Mão tháng Canh Tuất năm Nhâm Dần (ĐẠI KHÊ THỦY). TỬ VI CỔ HỌC. Nhóm nghiên cứu huyền học chuyên sâu. UGY54K. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "repeat", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ repeat, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ repeat trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh 1. A repeat customer, since repeat shoppers tend to spendmore. 2. Repeat, shots fired! 3. I repeat, abort. 4. Repeat 15 times, then roll over and repeat on the other side. 5. My business, repeat customers. 6. 'Please repeat the question.' 7. Repeat prescription Double vision 8. Did I repeat myself? 9. Roll over and repeat on the other side, then repeat again on both sides. 10. Let me repeat the number. 11. Would you repeat that, please? 12. Repeat, all Glaives fall back! 13. Repeat, takeoff is not authorised. 14. Sorry - could you repeat that? 15. Could you repeat that, please? 16. Survey existing repeat customer needs. 17. So repeat this training regularly. 18. Please repeat what I said. 19. Can you repeat your question? 20. If neither occurs, repeat this step. 21. Does history/the past repeat itself? 22. Traditionally, these patterns repeat to infinity. 23. Repeat the request at a later time or repeat the request with a different start user name. 24. Some people who stutter repeat sounds. 25. Carve thin slices vertically, then repeat. 26. I repeat, stay with the package. 27. I repeat, require immediate RRTS reinforcements. 28. I repeat till my tongue stiffens. 29. I repeat, do not resist arrest. 30. Could you repeat that once more ? 31. I'll repeat the question once more. 32. 10 Willy has to repeat kindergarten. 33. Would you repeat that please, ma'am? 34. Do you find that onions repeat? 35. they just repeat each other. 36. Delayed automatic repeat request arq acknowledgment 37. I repeat, it has a bomb! 38. I'm sorry-could you repeat that? 39. Cancelling toggle keys Repeat the keystroke. 40. Repeat, jettison Synchro Cannon modules immediately. 41. In this task, takers repeat sentences verbatim. 42. Can United repeat their 1999 Euro triumph? 43. There's a repeat of "ER" on tonight. 44. Aren't you supposed to repeat the words? 45. Don't repeat what I said it's confidential. 46. Repeat news comes mainly from Down Under. 47. They then repeat the last but one segment with the last segment and finally they repeat the whole sentence. 48. This is a hot HLS, repeat, mines. 49. Stenographer Could you repeat that last part? 50. Relax by cuddling your knees, then repeat. Thông tin thuật ngữ Tiếng Anh Repeat Tiếng Việt Tiết Mục Phát Lại; Sự Đặt Hàng Lại Lần Nữa; Lặp Lại; Xin Vui Lòng Nhắc Lại Chủ đề Kinh tế Định nghĩa - Khái niệm Repeat là gì? Repeat là Tiết Mục Phát Lại; Sự Đặt Hàng Lại Lần Nữa; Lặp Lại; Xin Vui Lòng Nhắc Lại. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế . Thuật ngữ tương tự - liên quan Danh sách các thuật ngữ liên quan Repeat Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Repeat là gì? hay Tiết Mục Phát Lại; Sự Đặt Hàng Lại Lần Nữa; Lặp Lại; Xin Vui Lòng Nhắc Lại nghĩa là gì? Định nghĩa Repeat là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Repeat / Tiết Mục Phát Lại; Sự Đặt Hàng Lại Lần Nữa; Lặp Lại; Xin Vui Lòng Nhắc Lại. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục /ri'pit/ Thông dụng Danh từ thông tục sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại sân khấu tiết mục được biểu diễn lại sau khi khản giả yêu cầu âm nhạc phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại rađiô chương trình phát thanh lặp lại Giấy đặt hàng lặp lại trong kinh doanh; chuyến hàng y như trước từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng học trò phải ở lại lớp không được lên lớp Hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại trên giấy, vải hoa... Ngoại động từ Nhắc lại, lặp lại his language will not bear repeating lời lẽ của hắn không thể nhắc lại được vì quá thô tục Làm lại to repeat an action làm lại một hành động Đọc thuộc lòng to repeat a poem đọc thuộc lòng một bài thơ Kể lại; thuật lại to repeat a secret kể lại một điều bí mật Tập duyệt một vai, một vở kịch... to repeat onself nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại Nội động từ Tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại Ợ thức ăn sour food sometimes repeats ăn thức ăn chua đôi khi bị ợ từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng bỏ phiếu gian lận nhiều lần trong cuộc bầu cử =hình thái từ V-ing repeating V-ed repeated Chuyên ngành Toán & tin lặp Kỹ thuật chung làm lại lặp lặp lại sự chạy lại sự lặp lại Kinh tế bán tiếp cung ứng lại hàng hóa bán tiếp cung ứng lại hàng hóa... nhắc lại sự đặt hàng lại lần nữa sự đăng lại trên báo sự quảng cáo lại tiết mục phát lại tiết mục phát lại của truyền hình, phát thanh Các từ liên quan Từ đồng nghĩa verb chime , come again , din , ditto * , drum into * , echo , go over again , hold over , imitate , ingeminate , iterate , make like , occur again , play back , play over , quote , read back , reappear , recapitulate , recast , reciprocate , recite , reconstruct , recrudesce , recur , redo , refashion , reform , rehash * , rehearse , reissue , reiterate , relate , remake , renew , reoccur , replay , reprise , reproduce , rerun , resay , reshow , restate , retell , return , revert , revolve , rework * , run over , sing same old song , rebound , reecho , reflect , resound , reverberate , image , mimic , mirror , parrot , duplicate , ditto , harp , recap , recount , repetition , reshowing , resume , verbigerate Từ trái nghĩa repeat /ri'pit/* danh từ- thông tục sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại- sân khấu tiết mục được biểu diễn lại sau khi khản giả yêu cầu- âm nhạc phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại- rađiô chương trình phát thanh lập lại- thương nghiệp giấy đặt hàng lập lại giống y như lần trước; chuyến hàng y như trước- từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng học trò phải ở lại lớp không được lên lớp- hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại trên giấy, vải hoa...* ngoại động từ- nhắc lại, lặp lại=his language will not bear repeating+ lời lẽ của hắn không thể nhắc lại được vì quá thô tục- làm lại=to repeat an action+ làm lại một hành động- đọc thuộc lòng=to repeat a poem+ đọc thuộc lòng một bài thơ- kể lại; thuật lại=to repeat a secret+ kể lại một điều bí mật- tập duyệt một vai, một vở kịch...=to repeat onself+ nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại* nội động từ- tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại- ợ thức ăn=sour food sometimes repeats+ ăn thức ăn chua đôi khi bị ợ- từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng bỏ phiếu gian lận nhiều lần trong cuộc bầu cửChuyên ngành kinh tế-bán tiếp-cung ứng lại hàng hóa bán tiếp-cung ứng lại hàng hóa...-làm lại-lặp lại-mua tiếp-nhắc lại-sự đăng lại trên báo-sự đặt hàng lại lần nữa-sự quảng cáo lại-tiết mục phát lại-tiết mục phát lại của truyền hình, phát thanhChuyên ngành kỹ thuật-làm lại-lặp-lặp lại-sự chạy lại-sự lặp lại Nghe phát âm từ “repeat” Bạn không biết nghĩa tiếng Việt của cụm từ Listen and Repeat trong tiếng Anh? Hãy cùng khám phá trong bài hướng dẫn này nhé. Listen and Repeat trong tiếng Anh nghĩa là lắng nghe và lặp lại. Nếu bạn được giáo viên đọc từ này thì bạn hãy lắng nghe đoạn hội thoại từ Audio, hoặc từ một người nào đó. Sau đó bạn hãy phát âm lại những gì mà họ đã nói. Nghe cách đọc cụm từ listen and repeat tại Google Translate tại đây. Cách phát âm từng từ như sau Listen ˈlisən là động từ v, nghĩa tiếng Anh là lắng nghe. Repeat rəˈpēt cũng là động từ v, nghĩa tiếng Anh là lặp lại cái gì đó. Trên là phần giải thích nghĩa của cụm từ tiếng Anh "listen and repeat" sang tiếng Việt.

repeat nghĩa là gì